về hưu
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Ngừng làm việc chính thức sau khi đã đủ tuổi hoặc đủ thời gian công tác theo quy định: "về hưu" chỉ việc một người lao động chấm dứt công việc thường xuyên, chính thức của mình và được hưởng chế độ lương hưu hoặc trợ cấp từ quỹ hưu trí.
- Rút khỏi công việc chuyên môn hoặc hoạt động chính sau một thời gian dài: Nghĩa mở rộng, có thể chỉ việc ngừng một công việc, vị trí đã gắn bó lâu dài.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Bố tôi đã về hưu được ba năm, giờ ông dành thời gian chăm sóc vườn cây.
- Giáo sư ấy về hưu nhưng vẫn tham gia cố vấn cho các dự án nghiên cứu.
- Theo luật, cán bộ công chức nam có thể về hưu ở tuổi 60.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Về hưu non": nghỉ hưu trước tuổi quy định, thường do các điều kiện đặc biệt về sức khỏe hoặc theo chính sách tinh giản biên chế.
- Do sức khỏe yếu, ông ấy đã xin về hưu non.
- "Chế độ về hưu": các quy định và phúc lợi dành cho người đã nghỉ hưu.
- Chế độ về hưu của ngành giáo dục đã được cải thiện.
Biến thể và từ gần giống
- Hưu trí (danh từ): tình trạng hoặc chế độ dành cho người đã về hưu.
- Sổ hưu trí ghi đầy đủ quá trình đóng bảo hiểm.
- Nghỉ hưu (động từ): từ đồng nghĩa, cùng chỉ hành động về hưu.
- Bà ấy dự định sẽ nghỉ hưu vào cuối năm nay.
Từ đồng nghĩa
- Nghỉ hưu: ngừng làm việc và hưởng chế độ hưu.
- Thôi việc (trong ngữ cảnh đủ điều kiện hưu): chấm dứt hợp đồng lao động do đủ tuổi hưu.
Các cụm từ liên quan
- Lương hưu: khoản tiền được nhận định kỳ sau khi về hưu.
- Cụ ông sống bằng lương hưu hàng tháng.
- Quỹ hưu trí: quỹ tích lũy để chi trả lương hưu.
- Anh ấy đóng góp đều đặn vào quỹ hưu trí tư nhân.
Thành ngữ liên quan
- "Sống đời về hưu": chỉ giai đoạn sinh hoạt, cuộc sống sau khi đã nghỉ làm việc.
- Hai ông bà sống đời về hưu thật an nhàn và khỏe mạnh.
- đgt Đến lúc hưu trí: Từ ngày ông cụ về hưu, ông cụ đã làm được nhiều việc có ích cho xã hội.